EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› meetings › handout
handout
A2
n.
📁 meetings
TOEIC
tài liệu phát tay (trong cuộc họp, hội thảo)
UK /ˈhændaʊt/
·
US /ˈhændaʊt/
A printed document given to an audience.
Please pass out the handouts now.
→ Vui lòng phát tài liệu ngay bây giờ.
The handout has a summary of the report.
→ Tài liệu phát tay có phần tóm tắt của báo cáo.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
flyer
leaflet
Collocations
distribute handouts
prepare handouts
meeting handout
training handout
read the handout
Họ từ
hand out (v.) phát tài liệu
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi mô tả tài liệu trong IELTS.
'Handout' (danh từ, viết liền) = tài liệu phát tay. 'Hand out' (động từ, viết rời) = phát/trao. Cẩn thận không nhầm hai dạng này.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
meeting
/ˈmiːtɪŋ/
cuộc họp, buổi gặp mặt
agenda
/əˈdʒɛndə/
chương trình nghị sự, danh sách các mục họp
attend
/əˈtɛnd/
tham dự, có mặt
discuss
/dɪˈskʌs/
thảo luận, bàn bạc
present
/prɪˈzɛnt/
trình bày, thuyết trình
presentation
/ˌprɛzənˈteɪʃən/
bài thuyết trình
slide
/slaɪd/
trang slide (trong bài thuyết trình)
projector
/prəˈdʒɛktər/
máy chiếu
Có trong các bộ
👥
Cuộc họp
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...