Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

forward

/ˈfɔːrwərd/ A2 TOEIC phổ biến #785

Nghĩa

chuyển tiếp (email) v.

Định nghĩa · To send something to another person or place.

“Please forward this email to Tom.”Vui lòng chuyển tiếp email này cho Tom.

“She forwarded the meeting notice to us.”Cô ấy đã chuyển tiếp thông báo họp cho chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về việc chuyển thông tin.

Ghi chú · 'Forward' trong email = gửi lại email của người khác cho người mới. Không dùng 'send forward'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...