Kho từ › email › click

click

A2 v. 📁 email TOEIC
nhấp chuột, nhấn (vào liên kết/nút)
UK /klɪk/ · US /klɪk/
To press a button or link on a computer.
Click the link to open the file.
→ Nhấp vào liên kết để mở file.
Click 'Send' when you are ready.→ Nhấn 'Gửi' khi bạn đã sẵn sàng.
Đồng nghĩa
presstapselect
Collocations
click a linkclick hereclick to openclick the buttondouble-click
Họ từ
click (n.) cú nhấp chuộtclickable (adj.) có thể nhấp được
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.
'Click on + đối tượng': 'Click on the attachment.' Không dùng 'click at'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...