Từ vựng A2

Chủ đề email · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

password

/ˈpæswɜːrd/ A2 TOEIC phổ biến #800

Nghĩa

mật khẩu n.

Định nghĩa · A secret word or phrase used for security.

“Enter your password to log in.”Nhập mật khẩu để đăng nhập.

“Do not share your password with anyone.”Đừng chia sẻ mật khẩu của bạn với bất kỳ ai.

Mẹo IELTS · Nói về mật khẩu khi thảo luận về an ninh mạng.

Ghi chú · 'Reset password' = đặt lại mật khẩu (thường qua email xác nhận). Hay xuất hiện trong đề TOEIC Part 7 dạng email thông báo tài khoản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...