EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› products orders › tracking number
tracking number
A2
phr.
📁 products orders
TOEIC
mã vận đơn, số theo dõi hàng
UK /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/
·
US /ˈtræk.ɪŋ ˌnʌm.bɚ/
A unique number for tracking a package.
Use this tracking number to follow your order.
→ Dùng mã vận đơn này để theo dõi đơn hàng.
Your tracking number is in the email.
→ Mã vận đơn của bạn có trong email.
Đồng nghĩa
tracking code
shipment number
Collocations
tracking number email
enter tracking number
check with tracking number
Họ từ
track (v.) theo dõi
tracking (n.) việc theo dõi
🎯
IELTS:
Sử dụng khi nói về giao hàng trong IELTS.
'Tracking number' được gửi qua email sau khi hàng được gửi đi, dùng để tra cứu tình trạng vận chuyển.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
product
/ˈprɑː.dʌkt/
sản phẩm
item
/ˈaɪ.t̬əm/
mặt hàng, món đồ
goods
/ɡʊdz/
hàng hóa
model
/ˈmɑː.dəl/
kiểu, mẫu mã (sản phẩm)
quantity
/ˈkwɑːn.tɪ.t̬i/
số lượng
deliver
/dɪˈlɪv.ɚ/
giao (hàng), phân phối
delivery
/dɪˈlɪv.ər.i/
sự giao hàng, dịch vụ giao hàng
ship
/ʃɪp/
vận chuyển (hàng), gửi hàng
Có trong các bộ
📦
Sản phẩm & Đơn hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...