EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› products orders › on order
on order
A2
phr.
📁 products orders
TOEIC
đã đặt hàng (nhưng chưa nhận được)
UK /ɒn ˈɔːr.dɚ/
·
US /ɒn ˈɔːr.dɚ/
items that have been ordered but not yet received.
The chairs are on order from the factory.
→ Những chiếc ghế đã được đặt hàng từ nhà máy.
Ten units are on order and will arrive soon.
→ Mười đơn vị đã được đặt và sẽ đến sớm.
Đồng nghĩa
ordered
pending delivery
Collocations
items on order
currently on order
place on order
Họ từ
order (n.) đơn hàng
order (v.) đặt hàng
🎯
IELTS:
Sử dụng 'on order' để mô tả tình trạng hàng hóa trong IELTS.
'On order' nghĩa là đã đặt hàng nhưng hàng chưa về. Khác với 'in stock' (đã có hàng sẵn trong kho).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
product
/ˈprɑː.dʌkt/
sản phẩm
item
/ˈaɪ.t̬əm/
mặt hàng, món đồ
goods
/ɡʊdz/
hàng hóa
model
/ˈmɑː.dəl/
kiểu, mẫu mã (sản phẩm)
quantity
/ˈkwɑːn.tɪ.t̬i/
số lượng
deliver
/dɪˈlɪv.ɚ/
giao (hàng), phân phối
delivery
/dɪˈlɪv.ər.i/
sự giao hàng, dịch vụ giao hàng
ship
/ʃɪp/
vận chuyển (hàng), gửi hàng
Có trong các bộ
📦
Sản phẩm & Đơn hàng
A2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...