Từ vựng B1

Chủ đề recruitment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recruitment

/rɪˈkruːt.mənt/ B1 TOEIC phổ biến #2013

Nghĩa

hoạt động tuyển dụng n.

Định nghĩa · The process of finding and hiring new employees.

“The recruitment drive starts next month.”Đợt tuyển dụng bắt đầu tháng tới.

“Recruitment costs increased this year.”Chi phí tuyển dụng tăng năm nay.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về công việc trong bài viết.

Ghi chú · 'Recruitment agency' = công ty cung cấp dịch vụ tuyển dụng bên ngoài (headhunter). Khác 'in-house recruitment' = tuyển dụng nội bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...