active
/ˈæktɪv/ A1
Nghĩa
năng động
tính từ
Định nghĩa · Being active; engaged in physical or mental activities.
“She is very active in sports.”Cô ấy rất năng động trong thể thao.
“He is active in politics.”Anh ấy tích cực trong chính trị.
Cụm hay dùng
active roleactive member
Họ từ
activity (n)act (v)
Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động cụ thể trong IELTS để gây ấn tượng.
Ghi chú · Trái nghĩa: inactive.