Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #537

activity

/æk'tiviti/

danh từ

  • sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
  • (số nhiều) hoạt động
    • sport activities: hoạt động thể thao
    • scientific activities: hoạt động khoa học
  • phạm vi hoạt động
    • within my activities: trong phạm vi hoạt động của tôi
  • (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ
    • photo - chenical activity: tính hoạt động quang hoá
    • specific activity: phóng xạ riêng
Biến thể từ activities số nhiều
Đồng nghĩa actionmovementoperation
Trái nghĩa inactivityrest
Định nghĩa tiếng Anh

n. any specific behavior\nn. (chemistry) the capacity of a substance to take part in a chemical reaction

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...