Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

activity

/æk'tiviti/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #537

Nghĩa thường dùng

hoạt động danh từ

“We have a fun activity today.”Hôm nay chúng ta có một hoạt động thú vị.

Biến thể từ activities số nhiều
Đồng nghĩa actionmovementoperation
Trái nghĩa inactivityrest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

activity

/æk'tiviti/

danh từ

  • sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
  • (số nhiều) hoạt động
    • sport activities: hoạt động thể thao
    • scientific activities: hoạt động khoa học
  • phạm vi hoạt động
    • within my activities: trong phạm vi hoạt động của tôi
  • (vật lý), (hoá học) tính hoạt động, độ hoạt động; tính phóng xạ, độ phóng xạ
    • photo - chenical activity: tính hoạt động quang hoá
    • specific activity: phóng xạ riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. any specific behavior n. (chemistry) the capacity of a substance to take part in a chemical reaction

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...