Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assessment

/əˈses.mənt/ B1 TOEIC phổ biến #2145

Nghĩa

sự đánh giá (chính thức) n.

Định nghĩa · A formal judgment or evaluation of something.

“The performance assessment takes place in December.”Đánh giá hiệu suất diễn ra vào tháng Mười Hai.

“Her assessment showed strong leadership skills.”Đánh giá của cô ấy cho thấy kỹ năng lãnh đạo mạnh mẽ.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · assessment thường chính thức hơn evaluation, hay dùng trong HR/giáo dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...