Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

evaluate

/ɪˈvæl.ju.eɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2139

Nghĩa

đánh giá v.

Định nghĩa · To judge or determine the value of something.

“Managers evaluate staff every six months.”Quản lý đánh giá nhân viên mỗi sáu tháng.

“We need to evaluate the results carefully.”Chúng ta cần đánh giá kết quả cẩn thận.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · Word-form: evaluate (v.) → evaluation (n.). Đừng nhầm với 'value' (giá trị).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...