Từ vựng B1

Chủ đề performance · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve

/ɪmˈpruːv/ B1 TOEIC phổ biến #2142

Nghĩa

cải thiện v.

Định nghĩa · To make something better or improve it.

“He worked hard to improve his communication skills.”Anh ấy đã nỗ lực cải thiện kỹ năng giao tiếp.

“Sales figures improved in the second half.”Doanh số bán hàng được cải thiện trong nửa sau năm.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · improve + on/upon = cải thiện hơn cái trước: 'improve on last year's results'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...