evaluation
Nghĩa
Định nghĩa · The process of assessing or judging something.
“The annual evaluation highlighted key strengths.”Đánh giá hàng năm làm nổi bật những điểm mạnh chính.
“Submit the evaluation form by Friday.”Nộp mẫu đánh giá trước thứ Sáu.
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về đánh giá trong bài viết.
Ghi chú · evaluation (n.) là danh từ của evaluate. Hay đi với annual/performance.