EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › deposit
deposit
B1
v./n.
📁 banking
TOEIC
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
UK /dɪˈpɒzɪt/
·
US /dɪˈpɒzɪt/
to place money into a bank account or a sum of money placed for safekeeping.
Please deposit the cheque before Friday.
→ Vui lòng gửi séc trước thứ Sáu.
A deposit of $500 is required to open the account.
→ Cần đặt cọc 500 đô để mở tài khoản.
Cấu tạo
Từ 'deposit' có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Đồng nghĩa
put in
lodge
Collocations
make a deposit
deposit money
deposit slip
direct deposit
security deposit
Họ từ
depositor (n.) người gửi tiền
depository (n.) nơi gửi
🎯
IELTS:
Nên dùng khi nói về tài chính trong IELTS.
Deposit (gửi) ≠ withdraw (rút). Dùng 'make a deposit' (không nói 'do a deposit').
Từ liên quan (cùng chủ đề)
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
currency
/ˈkɜːrənsi/
tiền tệ; ngoại tệ
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...