EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › transaction
transaction
B1
n.
📁 banking
TOEIC
giao dịch
UK /trænˈzækʃən/
·
US /trænˈzækʃən/
an act of buying or selling something.
Each transaction is recorded in your statement.
→ Mỗi giao dịch đều được ghi vào sao kê.
Suspicious transactions will be flagged automatically.
→ Các giao dịch đáng ngờ sẽ bị gắn cờ tự động.
Cấu tạo
Từ 'transaction' có nguồn gốc từ tiếng Latin.
Đồng nghĩa
deal
operation
Collocations
financial transaction
process a transaction
transaction fee
transaction history
unauthorized transaction
Họ từ
transact (v.) tiến hành giao dịch
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về kinh tế trong IELTS.
'Transaction fee' = phí giao dịch. Tránh nhầm 'transaction' (giao dịch đơn lẻ) vs 'transfer' (chuyển khoản).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
currency
/ˈkɜːrənsi/
tiền tệ; ngoại tệ
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...