Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

exchange rate

/ɪksˈtʃeɪndʒ reɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2175

Nghĩa

tỷ giá hối đoái phr.

Định nghĩa · The value of one currency compared to another.

“Check the exchange rate before converting money.”Kiểm tra tỷ giá trước khi đổi tiền.

“The exchange rate between USD and VND fluctuates daily.”Tỷ giá giữa USD và VND thay đổi mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thương mại trong IELTS.

Ghi chú · 'Favorable exchange rate' = tỷ giá có lợi. Tên gọi khác: 'forex rate' trong tiếng tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...