EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › remittance
remittance
B1
n.
📁 banking
TOEIC
tiền kiều hối; việc gửi tiền về
UK /rɪˈmɪtəns/
·
US /rɪˈmɪtəns/
Money sent to someone in another country.
International remittance services charge a small fee.
→ Dịch vụ kiều hối quốc tế tính phí nhỏ.
She sends a monthly remittance to her family overseas.
→ Cô ấy gửi kiều hối hàng tháng cho gia đình ở nước ngoài.
Đồng nghĩa
wire transfer
money transfer
Collocations
send a remittance
remittance fee
overseas remittance
remittance service
remittance advice
Họ từ
remit (v.) gửi tiền
remitter (n.) người gửi tiền
🎯
IELTS:
Dùng từ này để nói về kinh tế trong bài viết.
'Remittance advice' = phiếu xác nhận chuyển tiền kèm theo. Hay gặp trong context Part 7 thư/email kinh doanh.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...