Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

remittance

/rɪˈmɪtəns/ B1 TOEIC phổ biến #2178

Nghĩa

tiền kiều hối; việc gửi tiền về n.

Định nghĩa · Money sent to someone in another country.

“International remittance services charge a small fee.”Dịch vụ kiều hối quốc tế tính phí nhỏ.

“She sends a monthly remittance to her family overseas.”Cô ấy gửi kiều hối hàng tháng cho gia đình ở nước ngoài.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · 'Remittance advice' = phiếu xác nhận chuyển tiền kèm theo. Hay gặp trong context Part 7 thư/email kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...