EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › instalment
instalment
B1
n.
📁 banking
TOEIC
kỳ trả góp; một lần trả
UK /ɪnˈstɔːlmənt/
·
US /ɪnˈstɔːlmənt/
A part of a total amount paid in installments.
The loan is repaid in 24 monthly instalments.
→ Khoản vay được trả theo 24 kỳ hàng tháng.
She paid the first instalment on time.
→ Cô ấy trả kỳ đầu tiên đúng hạn.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'instal', nghĩa là trả theo từng phần.
Đồng nghĩa
payment
instalment payment
Collocations
monthly instalment
pay in instalments
instalment plan
instalment loan
first instalment
Họ từ
install (v.) trả góp (AmE: installment)
🎯
IELTS:
Dùng từ này khi nói về thanh toán trong IELTS.
BrE: instalment; AmE: installment. 'Hire purchase' / 'instalment plan' = mua trả góp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...