Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

credit limit

/ˈkredɪt ˈlɪmɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2181

Nghĩa

hạn mức tín dụng phr.

Định nghĩa · The maximum amount of credit a borrower can use.

“Her credit limit was raised to $5,000.”Hạn mức tín dụng của cô ấy được nâng lên 5.000 đô.

“Do not exceed your credit limit.”Đừng vượt quá hạn mức tín dụng của bạn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tín dụng trong IELTS.

Ghi chú · 'Exceed the credit limit' = vượt hạn mức → bị từ chối giao dịch hoặc phạt phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...