Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

authorized

/ˈɔːθəraɪzd/ B1 TOEIC phổ biến #2184

Nghĩa

được ủy quyền; được phép adj.

Định nghĩa · Having official permission to do something.

“Only authorized users can access this account.”Chỉ người được ủy quyền mới truy cập tài khoản này.

“Is this an authorized transaction?”Đây có phải giao dịch được ủy quyền không?

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự cho phép trong bài viết.

Ghi chú · 'Authorized signatory' = người được ủy quyền ký thay. Trái nghĩa: 'unauthorized' (không được phép).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...