Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maturity

/məˈtʃʊərɪti/ B1 TOEIC phổ biến #2187

Nghĩa

ngày đáo hạn; kỳ hạn n.

Định nghĩa · The date when a financial obligation must be paid.

“The bond reaches maturity in five years.”Trái phiếu đáo hạn sau năm năm.

“Fixed deposits pay full interest at maturity.”Tiền gửi cố định trả lãi đầy đủ vào ngày đáo hạn.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về đầu tư trong IELTS.

Ghi chú · 'Maturity date' = ngày đến hạn tất toán. 'Fixed deposit at maturity' = lấy cả vốn lẫn lãi khi đáo hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...