Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

debit

/ˈdebɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2188

Nghĩa

ghi nợ; trừ tiền từ tài khoản v./n.

Định nghĩa · To record a deduction from a bank account or charge someone.

“The amount will be debited from your account.”Số tiền sẽ được trừ trực tiếp từ tài khoản bạn.

“Her account shows a debit of $150 today.”Tài khoản của cô ấy có một khoản bị trừ 150 đô hôm nay.

Đồng nghĩa chargesubtract
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'debitum'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về giao dịch tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Debit = tiền ra khỏi tài khoản (ghi nợ). Credit = tiền vào tài khoản (ghi có). Đây là kế toán cơ bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...