Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overdraft protection

/ˈoʊvərdræft prəˈtekʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2189

Nghĩa

dịch vụ bảo vệ thấu chi phr.

Định nghĩa · a service that prevents overdrawing a bank account.

“Overdraft protection prevents your card from being declined.”Dịch vụ bảo vệ thấu chi ngăn thẻ của bạn bị từ chối.

“She enrolled in overdraft protection for emergencies.”Cô ấy đăng ký bảo vệ thấu chi cho trường hợp khẩn cấp.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về ngân hàng trong IELTS.

Ghi chú · Dịch vụ này tự động cho phép giao dịch dù số dư âm — nhưng thường tính phí. Đọc kỹ điều khoản trước khi đăng ký.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...