Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fixed deposit

/fɪkst dɪˈpɒzɪt/ B1 TOEIC phổ biến #2190

Nghĩa

tiền gửi có kỳ hạn phr.

Định nghĩa · A bank account where money is kept for a fixed time.

“A fixed deposit offers a higher interest rate.”Tiền gửi có kỳ hạn cho lãi suất cao hơn.

“He put his savings into a 12-month fixed deposit.”Anh ấy gửi tiết kiệm vào kỳ hạn 12 tháng.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nói về đầu tư trong bài viết.

Ghi chú · 'Fixed deposit' (BrE) = 'term deposit' (AmE) = 'certificate of deposit / CD' (US). Lãi suất cố định, không rút trước hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...