EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › fixed deposit
fixed deposit
B1
phr.
📁 banking
TOEIC
tiền gửi có kỳ hạn
UK /fɪkst dɪˈpɒzɪt/
·
US /fɪkst dɪˈpɒzɪt/
A bank account where money is kept for a fixed time.
A fixed deposit offers a higher interest rate.
→ Tiền gửi có kỳ hạn cho lãi suất cao hơn.
He put his savings into a 12-month fixed deposit.
→ Anh ấy gửi tiết kiệm vào kỳ hạn 12 tháng.
Đồng nghĩa
term deposit
certificate of deposit
Collocations
open a fixed deposit
fixed deposit interest rate
12-month fixed deposit
fixed deposit account
renew a fixed deposit
Họ từ
deposit (v./n.) gửi tiền
🎯
IELTS:
Dùng từ này để nói về đầu tư trong bài viết.
'Fixed deposit' (BrE) = 'term deposit' (AmE) = 'certificate of deposit / CD' (US). Lãi suất cố định, không rút trước hạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...