EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › current account
current account
B1
phr.
📁 banking
TOEIC
tài khoản thanh toán (dùng hàng ngày)
UK /ˈkɜːrənt əˈkaʊnt/
·
US /ˈkɜːrənt əˈkaʊnt/
A bank account used for daily transactions.
Most salaries are paid into a current account.
→ Hầu hết lương được trả vào tài khoản thanh toán.
She uses her current account for daily expenses.
→ Cô ấy dùng tài khoản thanh toán cho chi tiêu hàng ngày.
Cấu tạo
Từ này có nguồn gốc từ 'current', nghĩa là hiện tại.
Đồng nghĩa
checking account (AmE)
demand account
Collocations
open a current account
current account holder
current account balance
current account fees
joint current account
Họ từ
account (n.) tài khoản
🎯
IELTS:
Nói về tài chính cá nhân trong IELTS có thể dùng từ này.
BrE: 'current account'; AmE: 'checking account'. Tài khoản này ít hoặc không có lãi, nhưng linh hoạt hơn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...