payable
Nghĩa
Định nghĩa · Describing something that must be paid or is due.
“The invoice is payable within 30 days.”Hoá đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.
“Make the cheque payable to the company name.”Ghi séc thanh toán theo tên công ty.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thanh toán trong IELTS.
Ghi chú · 'Accounts payable' = khoản tiền phải trả (bên nợ). Trái nghĩa: 'accounts receivable' = tiền phải thu.