Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

payable

/ˈpeɪəbəl/ B1 TOEIC phổ biến #2194

Nghĩa

phải trả; đến hạn thanh toán adj.

Định nghĩa · Describing something that must be paid or is due.

“The invoice is payable within 30 days.”Hoá đơn phải được thanh toán trong vòng 30 ngày.

“Make the cheque payable to the company name.”Ghi séc thanh toán theo tên công ty.

Đồng nghĩa dueowed
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'pay' và hậu tố '-able'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về thanh toán trong IELTS.

Ghi chú · 'Accounts payable' = khoản tiền phải trả (bên nợ). Trái nghĩa: 'accounts receivable' = tiền phải thu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...