Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

settlement

/ˈsetlmənt/ B1 TOEIC phổ biến #2196

Nghĩa

thanh toán (dứt điểm); giải quyết n.

Định nghĩa · The act of resolving a dispute or making a payment.

“Final settlement must be made by the due date.”Thanh toán cuối cùng phải thực hiện trước ngày đến hạn.

“The two parties reached a financial settlement.”Hai bên đạt được thoả thuận thanh toán.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nói về giải quyết vấn đề trong bài viết.

Ghi chú · 'Settlement date' = ngày giá trị (ngày tiền thực sự vào tài khoản). T+2 là phổ biến ở thị trường chứng khoán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...