EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › settlement
settlement
B1
n.
📁 banking
TOEIC
thanh toán (dứt điểm); giải quyết
UK /ˈsetlmənt/
·
US /ˈsetlmənt/
The act of resolving a dispute or making a payment.
Final settlement must be made by the due date.
→ Thanh toán cuối cùng phải thực hiện trước ngày đến hạn.
The two parties reached a financial settlement.
→ Hai bên đạt được thoả thuận thanh toán.
Đồng nghĩa
payment
resolution
Collocations
settlement date
full settlement
reach a settlement
settlement agreement
out-of-court settlement
Họ từ
settle (v.) thanh toán; giải quyết
settler (n.) người định cư/thanh toán
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này để nói về giải quyết vấn đề trong bài viết.
'Settlement date' = ngày giá trị (ngày tiền thực sự vào tài khoản). T+2 là phổ biến ở thị trường chứng khoán.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...