EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › waiver
waiver
B1
n.
📁 banking
TOEIC
sự miễn (phí/điều kiện)
UK /ˈweɪvər/
·
US /ˈweɪvər/
An official decision to not require something.
The bank offered a fee waiver for the first year.
→ Ngân hàng miễn phí trong năm đầu tiên.
She requested a waiver of the early repayment penalty.
→ Cô ấy xin miễn phí phạt trả nợ trước hạn.
Đồng nghĩa
exemption
fee reduction
Collocations
fee waiver
waiver of charges
apply for a waiver
waiver letter
penalty waiver
Họ từ
waive (v.) miễn, bỏ qua
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về quyền lợi trong IELTS.
'Waive a fee' = miễn phí. 'Fee waiver' rất hay gặp trong email/thư ngân hàng TOEIC Part 7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...