EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› banking › guarantor
guarantor
B1
n.
📁 banking
TOEIC
người bảo lãnh
UK /ˌɡærənˈtɔːr/
·
US /ˌɡærənˈtɔːr/
A person who guarantees a loan or obligation.
A guarantor is required for applicants with low income.
→ Người nộp đơn thu nhập thấp cần người bảo lãnh.
His father agreed to act as guarantor for the loan.
→ Cha anh ấy đồng ý đứng ra bảo lãnh cho khoản vay.
Đồng nghĩa
co-signer
surety
Collocations
act as guarantor
provide a guarantor
guarantor for a loan
personal guarantor
guarantor agreement
Họ từ
guarantee (v./n.) bảo lãnh; sự bảo đảm
🎯
IELTS:
Dùng khi nói về vay mượn trong IELTS.
'Guarantor' cam kết trả thay nếu người vay không trả được. Khác 'collateral' (tài sản thế chấp).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
deposit
/dɪˈpɒzɪt/
gửi tiền vào (tài khoản); khoản tiền đặt cọc/gửi
withdraw
/wɪðˈdrɔː/
rút (tiền)
transfer
/trænsˈfɜːr/
chuyển (tiền); sự chuyển khoản
loan
/loʊn/
khoản vay; cho vay
interest
/ˈɪntrəst/
lãi suất; tiền lãi
balance
/ˈbæləns/
số dư (tài khoản)
transaction
/trænˈzækʃən/
giao dịch
statement
/ˈsteɪtmənt/
sao kê (tài khoản)
Có trong các bộ
🏦
Ngân hàng
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...