Từ vựng B1

Chủ đề banking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guarantor

/ˌɡærənˈtɔːr/ B1 TOEIC phổ biến #2199

Nghĩa

người bảo lãnh n.

Định nghĩa · A person who guarantees a loan or obligation.

“A guarantor is required for applicants with low income.”Người nộp đơn thu nhập thấp cần người bảo lãnh.

“His father agreed to act as guarantor for the loan.”Cha anh ấy đồng ý đứng ra bảo lãnh cho khoản vay.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về vay mượn trong IELTS.

Ghi chú · 'Guarantor' cam kết trả thay nếu người vay không trả được. Khác 'collateral' (tài sản thế chấp).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...