withhold
Nghĩa
Định nghĩa · To deduct or keep back a portion of something.
“Employers withhold taxes from each paycheck.”Chủ lao động khấu trừ thuế từ mỗi phiếu lương.
“The bank withheld funds pending verification.”Ngân hàng giữ lại tiền trong khi chờ xác minh.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thuế trong báo cáo tài chính.
Ghi chú · 'Withhold from wages' = trừ thẳng từ lương (employer làm thay cho employee). Hay gặp Part 7 payroll.