Từ vựng B1

Chủ đề taxes · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

withhold

/wɪðˈhoʊld/ B1 TOEIC phổ biến #2269

Nghĩa

khấu trừ tại nguồn, giữ lại v.

Định nghĩa · To deduct or keep back a portion of something.

“Employers withhold taxes from each paycheck.”Chủ lao động khấu trừ thuế từ mỗi phiếu lương.

“The bank withheld funds pending verification.”Ngân hàng giữ lại tiền trong khi chờ xác minh.

Đồng nghĩa deductretain
Cấu tạoTừ 'withhold' được tạo thành từ tiền tố 'with-' và động từ 'hold'.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về thuế trong báo cáo tài chính.

Ghi chú · 'Withhold from wages' = trừ thẳng từ lương (employer làm thay cho employee). Hay gặp Part 7 payroll.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...