Từ vựng B1

Chủ đề investments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

broker

/ˈbroʊ.kɚ/ B1 TOEIC phổ biến #2289

Nghĩa

nhà môi giới n.

Định nghĩa · A person who buys and sells assets for others.

“She contacted a broker to buy mutual funds.”Cô ấy liên hệ nhà môi giới để mua quỹ tương hỗ.

“The broker charged a commission on each trade.”Nhà môi giới tính phí hoa hồng cho mỗi giao dịch.

Mẹo IELTS · Dùng 'broker' khi nói về giao dịch trong IELTS.

Ghi chú · 'Broker' thực hiện giao dịch thay khách; 'dealer' tự mua bán bằng vốn của mình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...