EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › diversify
diversify
B1
v.
📁 investments
TOEIC
đa dạng hóa
UK /daɪˈvɜːr.sɪ.faɪ/
·
US /daɪˈvɜːr.sɪ.faɪ/
To make something more varied or diverse.
Investors should diversify to reduce risk.
→ Nhà đầu tư nên đa dạng hóa để giảm rủi ro.
The firm diversified into renewable energy.
→ Công ty đa dạng hóa sang năng lượng tái tạo.
Cấu tạo
'Di' (khác nhau) + 'versify' (biến đổi).
Đồng nghĩa
spread
vary
broaden
Collocations
diversify a portfolio
diversify investments
diversify risk
diversify into new markets
Họ từ
diversification (n.) sự đa dạng hóa
diversified (adj.) đa dạng hóa
🎯
IELTS:
Nên trình bày lợi ích của đa dạng hóa trong bài viết.
'Diversify' thường đi với 'into' (lĩnh vực mới) hoặc 'across' (nhiều loại tài sản).
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...