EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › inflation
inflation
B1
n.
📁 investments
TOEIC
lạm phát
UK /ɪnˈfleɪ.ʃən/
·
US /ɪnˈfleɪ.ʃən/
The rate at which prices for goods rise over time.
High inflation eroded investors' purchasing power.
→ Lạm phát cao làm xói mòn sức mua của nhà đầu tư.
Bonds lose value during periods of inflation.
→ Trái phiếu mất giá trong thời kỳ lạm phát.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
price rise
cost increase
Collocations
inflation rate
control inflation
inflation hedge
core inflation
inflationary pressure
Họ từ
inflate (v.) tăng giá; bơm phồng
inflationary (adj.) gây lạm phát
🎯
IELTS:
Dùng để thảo luận về kinh tế trong IELTS.
'Inflation hedge' = tài sản chống lạm phát (vd: vàng) — cụm quan trọng trong Part 7.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...