EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › portfolio manager
portfolio manager
B1
phr.
📁 investments
TOEIC
nhà quản lý danh mục đầu tư
UK /pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ ˈmæn.ɪ.dʒɚ/
·
US /pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ ˈmæn.ɪ.dʒɚ/
A person who manages investment portfolios.
The portfolio manager rebalanced assets monthly.
→ Nhà quản lý danh mục tái cân bằng tài sản hàng tháng.
A good portfolio manager minimizes downside risk.
→ Nhà quản lý danh mục giỏi giảm thiểu rủi ro giảm giá.
Cấu tạo
Cụm từ 'portfolio manager' được tạo thành từ 'portfolio' và 'manager'.
Đồng nghĩa
fund manager
investment manager
Collocations
experienced portfolio manager
portfolio manager's strategy
hire a portfolio manager
Họ từ
portfolio (n.)
manage (v.) quản lý
management (n.) quản lý
🎯
IELTS:
Nên biết vai trò của nhà quản lý danh mục đầu tư trong tài chính.
Trong Part 7, hay gặp ở thư/email về kết quả quỹ hay thay đổi chiến lược đầu tư.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...