Từ vựng B1

Chủ đề investments · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

portfolio manager

/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ ˈmæn.ɪ.dʒɚ/ B1 TOEIC phổ biến #2293

Nghĩa

nhà quản lý danh mục đầu tư phr.

Định nghĩa · A person who manages investment portfolios.

“The portfolio manager rebalanced assets monthly.”Nhà quản lý danh mục tái cân bằng tài sản hàng tháng.

“A good portfolio manager minimizes downside risk.”Nhà quản lý danh mục giỏi giảm thiểu rủi ro giảm giá.

Cấu tạoCụm từ 'portfolio manager' được tạo thành từ 'portfolio' và 'manager'.

Mẹo IELTS · Nên biết vai trò của nhà quản lý danh mục đầu tư trong tài chính.

Ghi chú · Trong Part 7, hay gặp ở thư/email về kết quả quỹ hay thay đổi chiến lược đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...