EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › shareholder
shareholder
B1
n.
📁 investments
TOEIC
cổ đông
UK /ˈʃɛr.hoʊl.dɚ/
·
US /ˈʃɛr.hoʊl.dɚ/
An owner of shares in a company.
Shareholders voted on the merger proposal.
→ Các cổ đông bỏ phiếu về đề xuất sáp nhập.
The company rewarded shareholders with a buyback.
→ Công ty thưởng cổ đông bằng chương trình mua lại cổ phiếu.
Cấu tạo
'Share' và 'holder' ghép lại.
Đồng nghĩa
stockholder
equity holder
investor
Collocations
major shareholder
shareholder meeting
shareholder value
shareholder rights
institutional shareholder
Họ từ
shareholding (n.) lượng cổ phần nắm giữ
share (n.) cổ phần
🎯
IELTS:
Nên đề cập đến cổ đông trong bài viết về doanh nghiệp.
'Shareholder value' = giá trị tạo ra cho cổ đông — mục tiêu hàng đầu trong báo cáo thường niên.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...