EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › valuation
valuation
B1
n.
📁 investments
TOEIC
định giá; mức định giá
UK /ˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
·
US /ˌvæl.juˈeɪ.ʃən/
The process of determining the value of something.
The startup's valuation reached $1 billion.
→ Mức định giá của startup đạt 1 tỷ đô la.
Analysts questioned the high valuation.
→ Các nhà phân tích đặt câu hỏi về mức định giá cao.
Cấu tạo
'Value' (giá trị) + 'ation' (quá trình).
Đồng nghĩa
appraisal
pricing
worth estimate
Collocations
market valuation
company valuation
high valuation
valuation method
stock valuation
Họ từ
value (n./v.) giá trị / định giá
valuate (v.) định giá
overvalued (adj.) định giá quá cao
🎯
IELTS:
Nên sử dụng trong bối cảnh định giá tài sản.
'Overvalued' / 'undervalued' là hai tính từ phổ biến trong phân tích đầu tư — nhớ prefix.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...