EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › acquisition
acquisition
B1
n.
📁 investments
TOEIC
vụ mua lại; thâu tóm
UK /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
·
US /ˌæk.wɪˈzɪʃ.ən/
The act of buying another company or its assets.
The acquisition of the rival firm boosted market share.
→ Vụ mua lại công ty đối thủ tăng thị phần.
Shareholders approved the $500M acquisition.
→ Cổ đông phê duyệt vụ mua lại 500 triệu đô la.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
takeover
buyout
purchase
Collocations
merger and acquisition
strategic acquisition
hostile acquisition
acquisition cost
complete an acquisition
Họ từ
acquire (v.) mua lại
acquirer (n.) bên mua lại
🎯
IELTS:
Dùng để thảo luận về chiến lược doanh nghiệp trong IELTS.
'M&A' (mergers and acquisitions) = sáp nhập và mua lại — viết tắt phổ biến trong tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...