EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › volatility
volatility
B1
n.
📁 investments
TOEIC
tính biến động; sự bất ổn định (giá)
UK /ˌvɒl.əˈtɪl.ɪ.ti/
·
US /ˌvɒl.əˈtɪl.ɪ.ti/
The degree of change in prices or market conditions.
High volatility makes short-term investing risky.
→ Biến động cao làm cho đầu tư ngắn hạn trở nên rủi ro.
Volatility increased after the economic report.
→ Biến động tăng sau báo cáo kinh tế.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
price swings
fluctuation
instability
Collocations
market volatility
high volatility
volatility index
reduce volatility
price volatility
Họ từ
volatile (adj.) biến động mạnh
🎯
IELTS:
Dùng để nói về rủi ro trong đầu tư trong IELTS.
'VIX' là chỉ số đo độ biến động thị trường Mỹ — hay được nhắc trong bài đọc Part 7 tài chính.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...