EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› investments › venture capital
venture capital
B1
phr.
📁 investments
TOEIC
vốn đầu tư mạo hiểm
UK /ˈvɛn.tʃɚ ˈkæp.ɪ.t̬əl/
·
US /ˈvɛn.tʃɚ ˈkæp.ɪ.t̬əl/
Investment in startup companies with high growth potential.
The startup secured venture capital funding.
→ Startup đảm bảo được nguồn vốn đầu tư mạo hiểm.
Venture capital firms look for high-growth potential.
→ Các công ty đầu tư mạo hiểm tìm kiếm tiềm năng tăng trưởng cao.
Cấu tạo
'Venture' (mạo hiểm) + 'capital' (vốn).
Đồng nghĩa
VC
risk capital
startup funding
Collocations
venture capital firm
raise venture capital
venture capital investor
series A funding
venture capital backed
Họ từ
venture capitalist (n.) nhà đầu tư mạo hiểm
venture (n.) dự án kinh doanh mạo hiểm
🎯
IELTS:
Dùng để thảo luận về đầu tư trong bài viết.
Viết tắt 'VC' rất hay gặp trong báo chí tài chính — hiểu = venture capital / venture capitalist.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
invest
/ɪnˈvɛst/
đầu tư
share
/ʃɛr/
cổ phần; cổ phiếu
risk
/rɪsk/
rủi ro
fund
/fʌnd/
quỹ (đầu tư)
portfolio
/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ/
danh mục đầu tư
dividend
/ˈdɪv.ɪ.dɛnd/
cổ tức
profitable
/ˈprɒf.ɪ.tə.bəl/
có lợi nhuận; sinh lợi
capital
/ˈkæp.ɪ.t̬əl/
vốn; nguồn vốn
Có trong các bộ
📊
Đầu tư
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...