Từ vựng B1

Chủ đề contracts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provision

/prəˈvɪʒn/ B1 TOEIC phổ biến #2420

Nghĩa

điều khoản; quy định; sự cung cấp n.

Định nghĩa · A condition or requirement in an agreement.

“This provision protects both sides.”Điều khoản này bảo vệ cả hai phía.

“The contract makes no provision for delays.”Hợp đồng không có điều khoản về chậm trễ.

Mẹo IELTS · Nói về điều khoản để thể hiện sự chú ý đến chi tiết.

Ghi chú · 'Provision' trong hợp đồng = điều khoản; trong tiếng thường ngày = sự cung cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...