Từ vựng B1

Chủ đề contracts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce

/ɪnˈfɔːrs/ B1 TOEIC phổ biến #2421

Nghĩa

thực thi; cưỡng chế thi hành v.

Định nghĩa · To make sure something is followed or obeyed.

“Courts can enforce contract terms.”Tòa án có thể thực thi các điều khoản hợp đồng.

“The company failed to enforce its policies.”Công ty đã không thực thi các chính sách của mình.

Đồng nghĩa implementuphold
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'en-' và 'force'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự tuân thủ trong IELTS.

Ghi chú · 'Enforce' = bắt buộc thi hành; 'enforceable' = có thể thực thi được (về mặt pháp lý).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...