EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› pricing › markdown
markdown
B1
n./v.
📁 pricing
TOEIC
sự giảm giá, hạ giá (thường để thanh lý)
UK /ˈmɑːrk.daʊn/
·
US /ˈmɑːrk.daʊn/
A reduction in price, often for clearance.
End-of-season markdowns can reach 50%.
→ Đợt hạ giá cuối mùa có thể lên đến 50%.
The retailer marked down all winter coats.
→ Nhà bán lẻ đã hạ giá tất cả áo khoác mùa đông.
Đồng nghĩa
price cut
reduction
discount
Collocations
steep markdown
mark down prices
seasonal markdown
clearance markdown
markdown sale
Họ từ
mark up (v./n.) tăng giá/phần lời
markup (n.) tỉ lệ lợi nhuận
🎯
IELTS:
Sử dụng từ này khi nói về khuyến mãi trong bài viết.
'Markdown' = giảm giá từ nhà bán lẻ; ngược lại 'markup' = cộng thêm lợi nhuận vào giá gốc.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
quote
/kwoʊt/
báo giá; trích dẫn
affordable
/əˈfɔːr.də.bəl/
có giá phải chăng, hợp túi tiền
reasonable
/ˈriː.zən.ə.bəl/
hợp lý, không quá đắt
reduce
/rɪˈduːs/
giảm, hạ (giá, chi phí)
voucher
/ˈvaʊ.tʃər/
phiếu giảm giá, chứng từ thanh toán
coupon
/ˈkuː.pɒn/
phiếu giảm giá, mã khuyến mãi
bargain
/ˈbɑːr.ɡɪn/
món hời, hàng rẻ bất ngờ; mặc cả
rebate
/ˈriː.beɪt/
khoản hoàn tiền, chiết khấu sau khi mua
Có trong các bộ
🏷️
Giá & Khuyến mãi
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...