Từ vựng B1

Chủ đề pricing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cost-effective

/ˌkɒst.ɪˈfek.tɪv/ B1 TOEIC phổ biến #2482

Nghĩa

hiệu quả về chi phí, tiết kiệm nhất adj.

Định nghĩa · Producing good results without spending much money.

“Cloud storage is a cost-effective solution for startups.”Lưu trữ đám mây là giải pháp tiết kiệm chi phí cho các công ty khởi nghiệp.

“The team found a more cost-effective supplier.”Nhóm đã tìm được nhà cung cấp hiệu quả hơn về chi phí.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc tiết kiệm chi phí.

Ghi chú · 'Cost-effective' khác 'cheap': nhấn vào hiệu quả đạt được tương xứng với chi phí bỏ ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...