Từ vựng B1

Chủ đề pricing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sticker price

/ˈstɪk.ər praɪs/ B1 TOEIC phổ biến #2483

Nghĩa

giá niêm yết, giá dán nhãn n.

Định nghĩa · The price shown on an item before discounts.

“The sticker price is $800, but members pay less.”Giá niêm yết là 800 đô la, nhưng thành viên trả ít hơn.

“Negotiate below the sticker price when buying used cars.”Thương lượng dưới giá niêm yết khi mua xe cũ.

Mẹo IELTS · Nên biết giá niêm yết khi thảo luận về chi phí.

Ghi chú · 'Sticker price' = giá in trên nhãn; thực tế có thể thương lượng thấp hơn, đặc biệt với xe hơi và bất động sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...