Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discrepancy

/dɪˈskrep.ən.si/ B1 TOEIC phổ biến #2545

Nghĩa

sự không khớp; sự chênh lệch n.

Định nghĩa · A difference or inconsistency in data.

“A discrepancy was found between the invoice and the delivery note.”Có sự không khớp giữa hóa đơn và phiếu giao hàng.

“Staff investigated the discrepancy in the stock count immediately.”Nhân viên ngay lập tức điều tra sự chênh lệch trong kiểm đếm hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu trong bài viết.

Ghi chú · 'Discrepancy between A and B' = sự không khớp giữa A và B. Hay gặp trong email kiểm kê Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...