Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

expiry

/ɪkˈspaɪər.i/ B1 TOEIC phổ biến #2548

Nghĩa

ngày hết hạn; sự hết hiệu lực n.

Định nghĩa · The date when something is no longer valid.

“Check the expiry date before placing items on the shelf.”Kiểm tra ngày hết hạn trước khi đặt hàng lên kệ.

“Products past their expiry cannot be sold to customers.”Sản phẩm quá hạn không được bán cho khách hàng.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về ngày hết hạn trong bài viết.

Ghi chú · Anh-Anh: 'expiry date'; Anh-Mỹ: 'expiration date'. Cả hai đều xuất hiện trong TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...