Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

overstock

/ˌoʊ.vərˈstɒk/ B1 TOEIC phổ biến #2550

Nghĩa

nhập quá nhiều hàng; tình trạng dư hàng v./n.

Định nghĩa · To have too much stock or inventory.

“We overst­ocked on winter items and must discount them now.”Chúng tôi đã nhập quá nhiều hàng mùa đông và phải giảm giá chúng ngay bây giờ.

“An overstock situation ties up valuable warehouse space.”Tình trạng dư hàng làm chiếm mất không gian kho quý giá.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về tồn kho.

Ghi chú · Trái nghĩa: 'understock' (thiếu hàng). 'Overstock sale' = sale xả hàng tồn kho.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...