Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inspection

/ɪnˈspek.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2560

Nghĩa

việc kiểm tra; sự thanh tra n.

Định nghĩa · The act of examining something closely.

“All incoming goods undergo a quality inspection on arrival.”Tất cả hàng nhập đều được kiểm tra chất lượng khi đến.

“The inspection revealed several units with defective packaging.”Việc kiểm tra phát hiện một số đơn vị có bao bì bị lỗi.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về kiểm tra chất lượng trong bài viết.

Ghi chú · 'Pass/fail inspection' = đạt/không đạt kiểm tra. Phân biệt 'inspection' (kiểm tra hàng) vs 'audit' (kiểm toán sổ sách).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...