Từ vựng B1

Chủ đề inventory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

stock rotation

/stɒk roʊˈteɪ.ʃən/ B1 TOEIC phổ biến #2561

Nghĩa

luân chuyển hàng tồn; xoay vòng hàng kho n.

Định nghĩa · The practice of using older stock before newer stock.

“Proper stock rotation prevents goods from expiring on the shelf.”Luân chuyển hàng tồn đúng cách ngăn hàng hóa hết hạn trên kệ.

“The FIFO system supports effective stock rotation.”Hệ thống FIFO hỗ trợ luân chuyển hàng tồn hiệu quả.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh lợi ích của luân chuyển hàng tồn.

Ghi chú · Nguyên tắc FIFO (First In, First Out): hàng nhập trước xuất trước. Quan trọng cho hàng có hạn dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...