Từ vựng B1

Chủ đề warehousing · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

seal

/siːl/ B1 TOEIC phổ biến #2605

Nghĩa

niêm phong, dán kín; con dấu niêm phong v. / n.

Định nghĩa · To close something tightly or a mark used for sealing.

“The security guard seals the container before departure.”Bảo vệ niêm phong container trước khi khởi hành.

“Do not break the seal without authorization.”Không phá dấu niêm phong khi chưa được phép.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về bảo mật tài liệu.

Ghi chú · 'Seal' trong kho = niêm phong bảo mật; khác nghĩa 'con hải cẩu'. Part 3/4 hay nói 'sealed package'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...